Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foreseeable future

Nghĩa thường dùng

thời gian có thể dự đoán được trong tương lai cụm từ

“We need to make plans for the foreseeable future.”Chúng ta cần lập kế hoạch cho tương lai có thể dự đoán được.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • thời gian có thể dự đoán được trong tương lai
    • in the foreseeable future: trong tương lai có thể dự đoán được
  • khoảng thời gian mà có thể thấy trước được
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...