foreseeable future
Nghĩa thường dùng
thời gian có thể dự đoán được trong tương lai
cụm từ
“We need to make plans for the foreseeable future.”Chúng ta cần lập kế hoạch cho tương lai có thể dự đoán được.
Trái nghĩa
distant futureuncertain futureremote future
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- thời gian có thể dự đoán được trong tương lai
- in the foreseeable future: trong tương lai có thể dự đoán được
- khoảng thời gian mà có thể thấy trước được