Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forest fire

/ˈfɔːrɪst ˌfaɪər/

Nghĩa thường dùng

Cháy rừng cụm từ

“A forest fire can destroy many trees and animals.”Một trận cháy rừng có thể phá hủy nhiều cây cối và động vật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...