Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forestry

/'fɔristri/ IELTSGRE phổ biến #10394

Nghĩa thường dùng

lâm nghiệp danh từ

“Forestry plays a vital role in environmental conservation.”Lâm nghiệp đóng vai trò quan trọng trong bảo tồn môi trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

forestry

/'fɔristri/

danh từ

  • miền rừng
  • lâm học
Định nghĩa tiếng Anh

n. the science of planting and caring for forests and the management of growing timber

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...