foretaste
/fɔ:'teist/ phổ biến #31189
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
foretaste
/fɔ:'teist/
danh từ
- sự nếm trước
- sự mường tượng trước (thú vui, mùi vị...)
ngoại động từ
- nếm trước
- mường tượng trước (thú vui, mùi vị...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an early limited awareness of something yet to occur