Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forge a new path

/fɔrdʒ ə nuː pæθ/

Nghĩa thường dùng

tạo ra một hướng đi mới cụm từ

“She aims to forge a new path in renewable energy.”Cô ấy muốn tạo ra một hướng đi mới trong năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...