Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forge a path

Nghĩa thường dùng

Tạo ra một hướng đi hoặc xu hướng mới trong thời trang. cụm từ

“Innovative designers forge a path in the fashion industry.”Các nhà thiết kế sáng tạo tạo ra một hướng đi trong ngành công nghiệp thời trang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...