Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forge ahead

/fɔrdʒ əˈhɛd/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục làm điều gì đó một cách kiên quyết cụm từ

“Despite the challenges, they forged ahead with their plans.”Dù có khó khăn, họ vẫn kiên quyết tiến hành kế hoạch của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...