Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forge alliances

/fɔrdʒ əˈlaɪənsɪz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra các mối quan hệ đối tác giữa các nhóm hoặc tổ chức cụm từ

“Countries need to forge alliances to tackle global issues.”Các quốc gia cần tạo ra các mối quan hệ đối tác để giải quyết các vấn đề toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...