Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forge an agreement

/fɔrdʒ ən əˈɡrimənt/

Nghĩa thường dùng

tạo ra hoặc thiết lập một thỏa thuận cụm từ

“They forged an agreement after lengthy discussions.”Họ đã thiết lập một thỏa thuận sau những cuộc thảo luận dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...