Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forge consensus

/fɔrdʒ kənˈsɛn.səs/

Nghĩa thường dùng

xây dựng sự đồng thuận cụm từ

“Leaders must forge consensus to pass the new law.”Các nhà lãnh đạo phải xây dựng sự đồng thuận để thông qua luật mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...