forge consensus
/fɔrdʒ kənˈsɛn.səs/
Nghĩa thường dùng
xây dựng sự đồng thuận
cụm từ
“Leaders must forge consensus to pass the new law.”Các nhà lãnh đạo phải xây dựng sự đồng thuận để thông qua luật mới.