forge forward
/fɔːrdʒ ˈfɔːr.wɚd/
Nghĩa thường dùng
tiến lên một cách quyết tâm
động từ
“Despite the obstacles, we will forge forward with our plans.”Bất chấp những trở ngại, chúng ta sẽ tiến lên với kế hoạch của mình.