Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forge policies

Nghĩa thường dùng

hình thành chính sách cụm từ

“The government aims to forge policies that benefit the economy.”Chính phủ nhằm mục tiêu hình thành chính sách có lợi cho nền kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...