forge public policy
/fɔrd ˈpʌblɪk ˈpɒl.ɪ.si/
Nghĩa thường dùng
hình thành chính sách công.
cụm từ
“The committee aims to forge public policy that benefits all citizens.”Ủy ban nhằm hình thành chính sách công có lợi cho tất cả công dân.