Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forge public trust

/fɔrdʒ ˈpʌblɪk trʌst/

Nghĩa thường dùng

xây dựng niềm tin của công chúng cụm từ

“Governments must forge public trust to function effectively.”Chính phủ phải xây dựng niềm tin của công chúng để hoạt động hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...