Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forge steel

/fɔrdʒ stiːl/

Nghĩa thường dùng

rèn thép cụm từ

“The blacksmith will forge steel into a sword.”Người thợ rèn sẽ rèn thép thành một thanh kiếm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • rèn thép
    • forge metal: rèn kim loại
    • forge tools: rèn dụng cụ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...