Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forget one's roots

Nghĩa thường dùng

mất liên lạc với nguồn gốc hoặc nền tảng của mình cụm từ

“He has forgotten his roots since moving to the city.”Anh ấy đã quên nguồn gốc của mình kể từ khi chuyển đến thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...