Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #6980

forgiveness

/fə'giviɳnis/

danh từ

  • sự tha thứ; tính khoan dung, tính dễ tha thứ
    • to ask for forgiveness: xin tha thứ
    • to be full of forgiveness: có lòng khoan dung, dễ tha thứ
  • sự miễn nợ (cho ai), sự miễn (nợ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. compassionate feelings that support a willingness to forgive\nn. the act of excusing a mistake or offense

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...