Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forgone

/fɔ:'gou/

Nghĩa thường dùng

bỏ qua tính từ

“He made a forgone conclusion about the results.”Anh ấy đã đưa ra một kết luận bỏ qua về kết quả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

forgone

/fɔ:'gou/

ngoại động từ forwent; forgoven

  • thôi, bỏ; kiêng
    • to forgo wine: bỏ rượu; kiêng rượu
Định nghĩa tiếng Anh

v do without or cease to hold or adhere to v be earlier in time; go back further v lose (s.th.) or lose the right to (s.th.) by some error, offense, or crime

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...