Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

form a conclusion

/fɔrm ə kənˈkluːʒən/

Nghĩa thường dùng

đi đến một quyết định hoặc phán đoán cuối cùng. cụm từ

“After reviewing the evidence, we can form a conclusion.”Sau khi xem xét bằng chứng, chúng tôi có thể đi đến một kết luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...