form a habit
Nghĩa thường dùng
“Reading nightly helped me form a healthy habit.”Đọc sách mỗi tối giúp tôi hình thành thói quen lành mạnh.
Từ điển Anh–Việt
112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Reading nightly helped me form a healthy habit.”Đọc sách mỗi tối giúp tôi hình thành thói quen lành mạnh.
Đang tải...