Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

form a habit

/fɔːrm ə ˈhæbɪt/

Nghĩa thường dùng

hình thành một thói quen cụm từ

“Reading nightly helped me form a healthy habit.”Đọc sách mỗi tối giúp tôi hình thành thói quen lành mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...