Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

form hypotheses

/fɔrm haɪˈpɔθɪsiz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra các ý tưởng có thể được kiểm tra cụm từ

“Researchers form hypotheses before starting their studies.”Các nhà nghiên cứu tạo ra giả thuyết trước khi bắt đầu các nghiên cứu của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...