Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

form theories

/fɔrm ˈθɪriz/

Nghĩa thường dùng

hình thành lý thuyết cụm từ

“Scientists form theories based on experimental results.”Các nhà khoa học hình thành lý thuyết dựa trên kết quả thí nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...