Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

formalization

/,fɔ:məlai'zeiʃn/ phổ biến #33928
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

formalization

/,fɔ:məlai'zeiʃn/

danh từ

  • sự nghi thức hoá, sự trang trọng hoá
  • sự chính thức hoá
  • sự làm thành hình thức chủ nghĩa
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of making formal (as by stating formal rules governing classes of expressions)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...