formative assessment
/ˈfɔːr.mə.t̬ɪv əˈses.mənt/
Nghĩa thường dùng
đánh giá quá trình (thường xuyên, không tính điểm)
cụm từ
“Formative assessment helps teachers adjust instruction.”Đánh giá quá trình giúp giáo viên điều chỉnh việc giảng dạy.