Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

formative assessment

/ˈfɔːr.mə.t̬ɪv əˈses.mənt/

Nghĩa thường dùng

đánh giá quá trình (thường xuyên, không tính điểm) cụm từ

“Formative assessment helps teachers adjust instruction.”Đánh giá quá trình giúp giáo viên điều chỉnh việc giảng dạy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...