Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

former colleague

Nghĩa thường dùng

cựu đồng nghiệp danh từ

“I had a lunch meeting with my former colleague yesterday.”Tôi đã có một cuộc họp ăn trưa với cựu đồng nghiệp của mình hôm qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...