Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

formidable

/'fɔ:midəbl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6229

Nghĩa thường dùng

đáng gờm, ấn tượng và khó đối phó tính từ

“The firm built a formidable reputation in financial consulting.”Công ty xây dựng được danh tiếng đáng nể trong tư vấn tài chính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

formidable

/'fɔ:midəbl/

tính từ

  • dữ dội, ghê gớm, kinh khủng
    • a formidable appearance: diện mạo ghê gớm
Định nghĩa tiếng Anh

s. extremely impressive in strength or excellence s. inspiring fear

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...