Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

form ideas

/fɔrm aɪˈdɪəz/

Đang hiển thị mục gốc form ideas cho “forming ideas”.

Nghĩa thường dùng

hình thành ý tưởng cụm từ

“I need to form ideas for my project.”Tôi cần hình thành ý tưởng cho dự án của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...