formteacher
/fɔːmˈtiː.tʃər/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Giáo viên chủ nhiệm
ví dụ
Our form teacher helps us with our homework every week. — Giáo viên chủ nhiệm của chúng tôi giúp chúng tôi làm bài tập mỗi tuần.