Từ điển Anh–Việt

112.393 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

formularization

/,fɔ:mjulərai'zeiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

formularization

/,fɔ:mjulərai'zeiʃn/

danh từ

  • sự công thức hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act of formularizing; a formularized or formulated statement or exhibition.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...