Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

formulate a plan

/ˈfɔːr.mjʊ.leɪt ə plæn/

Nghĩa thường dùng

xây dựng một kế hoạch cụm từ

“They need to formulate a plan for the project.”Họ cần xây dựng một kế hoạch cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...