Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

formulate a policy

/ˈfɔːrmjʊleɪt ə ˈpɒlɪsi/

Nghĩa thường dùng

hình thành chính sách cụm từ

“The government will formulate a policy to address climate change.”Chính phủ sẽ hình thành chính sách để giải quyết biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...