formulate a policy
/ˈfɔːrmjʊleɪt ə ˈpɒlɪsi/
Nghĩa thường dùng
hình thành chính sách
cụm từ
“The government will formulate a policy to address climate change.”Chính phủ sẽ hình thành chính sách để giải quyết biến đổi khí hậu.