formulate a theory
Nghĩa thường dùng
“Scientists formulate a theory to explain their observations.”Các nhà khoa học hình thành lý thuyết để giải thích quan sát của họ.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Scientists formulate a theory to explain their observations.”Các nhà khoa học hình thành lý thuyết để giải thích quan sát của họ.
Đang tải...