formulate action plans
/ˈfɔːr.mjʊ.leɪt ˈæk.ʃən plænz/
Nghĩa thường dùng
lập kế hoạch hành động chi tiết.
cụm từ
“The government will formulate action plans to tackle climate change.”Chính phủ sẽ lập kế hoạch hành động để đối phó với biến đổi khí hậu.