Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

formulate critiques

/ˈfɔrmjʊˌleɪt ˈkrɪˌtiːks/

Nghĩa thường dùng

đưa ra phê bình cụm từ

“Critics formulate critiques to improve artistic works.”Các nhà phê bình đưa ra phê bình để cải thiện các tác phẩm nghệ thuật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...