Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

formulate government policy

/ˈfɔːrmjʊleɪt ˈɡʌvərnmənt ˈpɑːlɪsi/

Nghĩa thường dùng

tạo ra hoặc phát triển các kế hoạch cho hành động của chính phủ cụm từ

“The committee will formulate government policy on climate change.”Ủy ban sẽ xây dựng chính sách của chính phủ về biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...