Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

formulate guidelines

/ˈfɔːrmjuleɪt ˈɡaɪdlaɪnz/

Nghĩa thường dùng

đưa ra quy tắc hoặc hướng dẫn cho người khác cụm từ

“The committee will formulate guidelines for the project.”Ủy ban sẽ đưa ra hướng dẫn cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...