Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

formulate hypotheses

/ˈfɔːrˌmjʊleɪt haɪˈpɒθəsɪz/

Nghĩa thường dùng

đưa ra giả thuyết cụm từ

“Scientists formulate hypotheses for their experiments.”Các nhà khoa học đưa ra giả thuyết cho các thí nghiệm của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...