Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

formulate models

/ˈfɔːrmjʊleɪt ˈmɒdəlz/

Nghĩa thường dùng

hình thành mô hình cụm từ

“Physicists formulate models to explain complex phenomena.”Các nhà vật lý hình thành mô hình để giải thích hiện tượng phức tạp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...