Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

formulate policies

/ˈfɔːrmjʊleɪt ˈpɑːlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

xây dựng các kế hoạch hoặc chỉ dẫn cụ thể cụm từ

“The committee will formulate policies for better governance.”Ủy ban sẽ xây dựng các chính sách để cải thiện quản trị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...