Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

formulate policy recommendations

/ˈfɔːr.mjʊ.leɪt ˈpɒl.ɪ.si ˌrɛkəmenˈdeɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

đưa ra các khuyến nghị chính sách cụm từ

“Experts were invited to formulate policy recommendations for the new law.”Các chuyên gia đã được mời để đưa ra các khuyến nghị chính sách cho luật mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...