Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

formulate policy solutions

/ˈfɔrmjʊleɪt ˈpɑlɪsi səˈluːʃənz/

Nghĩa thường dùng

xây dựng các giải pháp chính sách cụm từ

“The team will formulate policy solutions to address economic challenges.”Nhóm sẽ xây dựng các giải pháp chính sách để giải quyết các thách thức kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...