formulate policy solutions
/ˈfɔrmjʊleɪt ˈpɑlɪsi səˈluːʃənz/
Nghĩa thường dùng
xây dựng các giải pháp chính sách
cụm từ
“The team will formulate policy solutions to address economic challenges.”Nhóm sẽ xây dựng các giải pháp chính sách để giải quyết các thách thức kinh tế.