Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

formulate public policies

/ˈfɔrmjʊˌleɪt ˈpʌblɪk ˈpɑlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra các kế hoạch hướng dẫn các hành động của chính phủ cụm từ

“The committee will formulate public policies to improve health.”Ủy ban sẽ tạo ra các chính sách công nhằm cải thiện sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...