formulate responses
/ˈfɔrmjʊˌleɪt rɪˈspɑnsɪz/
Nghĩa thường dùng
đưa ra câu trả lời hoặc giải pháp cho các vấn đề
cụm từ
“Leaders must formulate responses to public criticism.”Các nhà lãnh đạo phải đưa ra câu trả lời cho những chỉ trích công khai.