Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

formulate responses

/ˈfɔrmjʊˌleɪt rɪˈspɑnsɪz/

Nghĩa thường dùng

đưa ra câu trả lời hoặc giải pháp cho các vấn đề cụm từ

“Leaders must formulate responses to public criticism.”Các nhà lãnh đạo phải đưa ra câu trả lời cho những chỉ trích công khai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...