Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

formulate solutions

/ˈfɔrmjʊˌleɪt səˈluːʃənz/

Nghĩa thường dùng

hình thành giải pháp cụm từ

“Scientists work together to formulate solutions to environmental issues.”Các nhà khoa học làm việc cùng nhau để hình thành giải pháp cho các vấn đề môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...