Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

formulate strategies

/ˈfɔːrmjʊleɪt ˈstrætədʒiz/

Nghĩa thường dùng

hình thành các chiến lược cụm từ

“Researchers formulate strategies to tackle environmental issues.”Các nhà nghiên cứu hình thành các chiến lược để giải quyết vấn đề môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...