Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

formulate theories

/ˈfɔːr.mjʊ.leɪt ˈθɪə.riːz/

Nghĩa thường dùng

hình thành lý thuyết cụm từ

“Scientists formulate theories based on experimental results.”Các nhà khoa học hình thành lý thuyết dựa trên kết quả thí nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...