formulate theories
/ˈfɔːr.mjʊ.leɪt ˈθɪə.riːz/
Nghĩa thường dùng
hình thành lý thuyết
cụm từ
“Scientists formulate theories based on experimental results.”Các nhà khoa học hình thành lý thuyết dựa trên kết quả thí nghiệm.