Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

forspent

/fɔ:'spent/

tính từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) mệt lử, kiệt sức
Định nghĩa tiếng Anh

a. Wasted in strength; tired; exhausted.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...