forthright
Nghĩa thường dùng
“Her forthright style earned respect from senior management.”Phong cách thẳng thắn của cô ấy được ban lãnh đạo cấp cao tôn trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
forthright
/'fɔ:θrait/
tính từ
- thẳng
- trực tính, thẳng thắn, nói thẳng
- quả quyết
phó từ
- thẳng tuột, thẳng tiến
- ngay, lập tức
danh từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) đường thẳng
- forthrights and meanless: đường thẳng và đường quanh co
Định nghĩa tiếng Anh
s characterized by directness in manner or speech; without subtlety or evasion r directly and without evasion; not roundabout