Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forthright

/'fɔ:θrait/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #15167

Nghĩa thường dùng

thẳng thắn, nói thẳng không vòng vo tính từ

“Her forthright style earned respect from senior management.”Phong cách thẳng thắn của cô ấy được ban lãnh đạo cấp cao tôn trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

forthright

/'fɔ:θrait/

tính từ

  • thẳng
  • trực tính, thẳng thắn, nói thẳng
  • quả quyết

phó từ

  • thẳng tuột, thẳng tiến
  • ngay, lập tức

danh từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) đường thẳng
    • forthrights and meanless: đường thẳng và đường quanh co
Định nghĩa tiếng Anh

s characterized by directness in manner or speech; without subtlety or evasion r directly and without evasion; not roundabout

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...