Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forthwith

/'fɔ:θ'wiθ/ phổ biến #28605

Nghĩa thường dùng

ngay lập tức, không chậm trễ trạng từ

“The defaulting party must remedy the breach forthwith.”Bên vi phạm phải khắc phục ngay lập tức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

forthwith

/'fɔ:θ'wiθ/

phó từ

  • tức khắc, ngay lập tức, tức thì
Định nghĩa tiếng Anh

r without delay or hesitation; with no time intervening

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...