forthwith
/'fɔ:θ'wiθ/ phổ biến #28605
Nghĩa thường dùng
ngay lập tức, không chậm trễ
trạng từ
“The defaulting party must remedy the breach forthwith.”Bên vi phạm phải khắc phục ngay lập tức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
forthwith
/'fɔ:θ'wiθ/
phó từ
- tức khắc, ngay lập tức, tức thì
Định nghĩa tiếng Anh
r without delay or hesitation; with no time intervening