fortitude
/'fɔ:titju:d/ TOEFLGRE phổ biến #17185
Nghĩa thường dùng
sự dũng cảm bền bỉ, nghị lực vượt khó
danh từ
“She displayed fortitude throughout the restructuring.”Cô thể hiện nghị lực suốt quá trình tái cơ cấu.
Biến thể từ
fortitudes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fortitude
/'fɔ:titju:d/
danh từ
- sự chịu đựng ngoan cường; sự dũng cảm chịu đựng
Định nghĩa tiếng Anh
n. strength of mind that enables one to endure adversity with courage