Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fortitude

/'fɔ:titju:d/ TOEFLGRE phổ biến #17185

Nghĩa thường dùng

sự dũng cảm bền bỉ, nghị lực vượt khó danh từ

“She displayed fortitude throughout the restructuring.”Cô thể hiện nghị lực suốt quá trình tái cơ cấu.

Biến thể từ fortitudes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fortitude

/'fɔ:titju:d/

danh từ

  • sự chịu đựng ngoan cường; sự dũng cảm chịu đựng
Định nghĩa tiếng Anh

n. strength of mind that enables one to endure adversity with courage

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...